Home » »

[tintuc]
Tư vấn lựa chọn và mua camera quan sát chất lượng tốt
Tư vấn chọn Camera
Camera quan sát
Siêu Thị Thiết Bị Số là đơn vị nhập khẩu phân phối và bán lẻ trực tiếp các hệ thống camera giám sát , Đầu ghi hình camera .
Với nhiều năm kinh nghiệp trong lĩnh vực lắp đặt camera quan sát chúng tôi xin đưa ra tư vấn cách chọn đầu ghi hình camera và camera quan sát sao cho phù hợp với quý khách hàng:
Cách chọn camera quan sát phù hợp thường có 2 tiêu chí một là dựa vào tính năng camera, hai là nhu cầu cần quan sát.
1. Tính năng, thông số kỹ thuật .
- Camera có các thiết kế khác nhau, hiện trên thị trường có các loại phổ biến như sau: Camera Dome, Camera thân hồng ngoại , camera box, camera PTZ , Camera lắp cho xe ô tô, Camera ngụy trang Camera bút.
- Mỗi loại camera lại được ứng dụng lắp vào các vị trí khác nhau: như camera dome thường được lắp trong phòng vì đòi hỏi góc quan sát rộng và nhỏ gọn thẩm mĩ...
- Camera thân hồng ngoại thường lắp ngoài trời, sảnh, nơi đòi hỏi quan sát xa, rộng và hồng ngoại tốt...
- Camera box: Thường lắp ở vị trí thu ngân, nhưng vĩ trí cần quan sát rõ nét, lắp vị trí ngược sáng...
- Camera PTZ: Thường lắp những nơi quan sát rộng, nhiều vị trí khác nhau, quan sát bao quát...
1.1: Các thông số chính của camera lên quan tâm khi chọn lắp camera.
- Thông thường chúng ta hay nhìn thấy camera ghi lens 3.6mm hoặc ống kính 3.6mm, 4mm, 4.6mm, 8mm, 16mm... Đây chính là thông số của ống kính camera, ống kính càng nhỏ thì góc quan sát càng rộng và ngược lại ống kính càng lớn góc quan sát càng nhỏ nhưng nhìn được xa hơn. Ví dụ ống kính 3.6mm thường góc quan sát ở tầm 80-92 độ và độ nhìn xa là 10m-20m. Ống kính 8mm góc quan sát thường 54-60 độ và tầm nhìn xa từ 15-40m.
- Thông số chíp camera: Chíp camera thường có các loại: Sony, Cmos, Sharp, Nextchip, Pixim.
- Độ nét camera: Các thông số 420TVL, 480TVL, 520TVL, 540TVL, 600TVL, 700TVL.. Thông số càng cao độ nét camera càng tốt.
- Số leds hồng ngoại và tầm xa hồng ngoại: Số đèn leds càng lớn tầm xa hồng ngoại càng tốt, tuy nhiên cũng còn phụ thuộc vào công nghệ đèn Led mà camera đó sửa dụng
- Chất liệu vỏ camera: Cái này rất quan trọng nó quyết định camera có thể lắp được ở những vị trí nào, trong nhà, ngoài trời, kho xưởng...
- Độ nhạy sáng: Càng cao càng tốt ( cái này quyết định khả năng nhìn ngược sáng ).
- Nguồn camera: Thông thường là 12v Dc1A và 12v Dc 2A
2. Căn cứ vào nhu cầu sửa dụng
- Chúng ta cần xác định rõ nhu cầu sửa dụng, dùng camera quan sát khu vực nào, vị trí nào? Sau đó căn cứ vào tiêu chí kỹ thuật của camera để lựa chọn phù hợp.

BẢNG THÔNG SỐ QUY ĐỔ GÓC QUAN SÁT CAMERA


Kích thước cảm biến
Ống kính
Góc quan sát ngang
Góc quan sát dọc
Góc quan sát chéo
1/4” CCD
2.8mm
65°28′
51°28′
77°34′
3.5mm
54°25′
42°11′
65°28′
4mm
48°27′
37°17′
58°42′
4.8mm
41°06′
31°25′
50°13′
6mm
33°23′
25°21′
41°06′
8mm
25°21′
19°09′
31°25′
12.5mm
16°23′
12°19′
20°24′
16mm
12°50′
9°38′
16°00′
17mm
12°05′
9°04′
15°04′
25mm
8°14′
6°10′
10°17′
35mm
5°53′
4°25′
7°21′
50mm
4°07′
3°05′
5°09′
75mm
2°44′
2°03′
3°26′
8.5-51mm
23°54′ ~ 4°02′
18°02′ ~ 3°01′
29°39′ ~ 5°03′
12.5-75mm
16°23′ ~ 2°44′
12°19′ ~ 2°03′
20°24′ ~ 3°26′
11-110mm
18°35′ ~ 1°52′
13°59′ ~ 1°24′
23°07′ ~ 2°20′
16-160mm
12°50′ ~ 1°17′
9°38′ ~ 0°58′
16°00′ ~ 1°36′
1/3” CCD
2.8mm
81°12′
65°28′
93°56′
3.5mm
68°52′
54°25′
81°12′
4mm
61°55′
48°27′
73°44′
4.8mm
53°07′
41°06′
64°00′
6mm
43°36′
33°23′
53°07′
8mm
33°23′
25°21′
41°06′
12.5mm
21°44′
16°23′
26°59′
16mm
17°03′
12°50′
21°14′
17mm
16°04′
12°05′
20°00′
25mm
10°58′
8°14′
13°41′
35mm
7°50′
5°53′
9°47′
50mm
5°29′
4°07′
6°52′
75mm
3°39′
2°44′
4°34′
8.5-51mm
31°32′ ~ 5°23′
23°54′ ~ 4°02′
38°52′ ~ 6°43′
12.5-75mm
21°44′ ~ 3°39′
16°23′ ~ 2°44′
26°59′ ~ 4°34′
11-110mm
24°36′ ~ 2°29′
18°35′ ~ 1°52′
30°30′ ~ 3°07′
16-160mm
17°03′ ~ 1°43′
12°50′ ~ 1°17′
21°14′ ~ 2°08′
1/2” CCD
2.8mm
97°37′
81°12′
110°00′
3.5mm
84°52′
68°52′
97°37′
4mm
77°19′
61°55′
90°00′
4.8mm
67°22′
53°07′
79°36′
6mm
56°08′
43°36′
67°22′
8mm
43°36′
33°23′
53°07′
12.5mm
28°43′
21°44′
35°29′
16mm
22°37′
17°03′
28°04′
17mm
21°19′
16°04′
26°28′
25mm
14°35′
10°58′
18°10′
35mm
10°26′
7°50′
13°02′
50mm
7°19′
5°29′
9°08′
75mm
4°53′
3°39′
6°06′
8.5-51mm
41°15′ ~ 7°10′
31°32′ ~ 5°23′
50°24′ ~ 8°58′
12.5-75mm
28°43′ ~ 4°53′
21°44′ ~ 3°39′
35°29′ ~ 6°06′
11-110mm
32°26′ ~ 3°19′
24°36′ ~ 2°29′
39°57′ ~ 4°09′
16-160mm
22°37′ ~ 2°17′
17°03′ ~ 1°43′
28°04′ ~ 2°51′

[/tintuc]